Get your feet wet.
[Thành ngữ] GET YOUR FEET WET. - Khám Phá Ý Nghĩa: Làm Quen Với Môi Trường Mới
bắt đầu làm quen với điều gì đó mới mẻ
Idiom 'Get your feet wet' nghĩa là bắt đầu thử nghiệm hoặc làm quen với một kinh nghiệm hoặc tình huống mới. Ví dụ, khi bạn bắt đầu học bơi, ban đầu bạn cần 'get your feet wet' bằng cách từ từ bước vào nước và làm quen với cách thể nước hoạt động.
Câu ví dụ
He's just getting his feet wet in this industry.
Internships help students get their feet wet in their fields.
She got her feet wet by volunteering at the local hospital.